【越南语】超详细的越南语句式解析之「Thư viện ngồi chật học sinh. (图书馆里坐满了学生)」

发布时间:2023-03-30 09:04:58浏览次数:520

Thư viện ngồi chật học sinh. 

图书馆里坐满了学生。

-基本句型-
chật  被……占满

-语法精讲-
· Chật的本义为“狭窄” 、“占满”。
· 其他“被占满” 的表达法还有:chật ních…充斥着……;những…là…除了……还是……

-举一反三-
1、Người xem đứng chật hai bên đường. 
观众站满了道路两旁。
2、Trong kịch trường ngồi chật khán giả. 
剧院里坐满了观众。
3、Trên giá sách đầy chật những sách. 
书架上摆满了书。
4、Hôm nay chiếu phim mới,rạp chật ních những người.
今天放映新片,电影院里坐满了人。
5、Sân vận động những người là người. 
运动场上到处都是人。

-情景会话-
-Hai hôm nay thư viện ngày nào cũng ngồi chật học sinh cả.
这两天图书馆都被学生占满了。
-Sắp thi cuối kỳ rồi.Còn có một số sinh viên muốn thi cao học nữa.
就要期末考试了。还有一部分学生想考研究生。
-Chả trách họ học chăm chỉ thế.Thế cậu không thi cao học à?
难怪他们学得那么用功。你不考吗?
-Tớ không thi.Tớ muốn công tác trước.  
我不考,我想先工作。

-生词-
chật 狭窄,占满
chật hẹp 狭窄,狭隘
nhét 塞 
va-li 旅行皮箱
khán giả 观众
chiếu 放映
phim 电影
rạp 电影院
sân vận động 运动场
chật ních 熙熙攘攘
cuối kỳ 期末
thư viện 图书馆
chăm chỉ 刻苦
kịch trường 剧场
giá sách 书架

-文化点滴-
越南人衣着朴素,农村男女常穿褐色或白色的窄袖无领对襟上衣,下穿黑、褐色宽腿长裤。城市男子多穿衬衣、西裤,节假日及出席正式场合则西装革履。长衫是越南女子的国服,上身束腰,下摆舒展,开衩至腰际,很有特色。



康桥小语种

葡萄牙语|西班牙语|德语|法语|俄语|意大利语|日语|韩语|泰语|越南语|阿拉伯语|波斯语

培训+留学+就业+移民一站式服务

咨询热线:400-029-9975

咨询QQ:1315135663 / 190512941

咨询微信:18717373427 / 18809181156

保存图片在微信识别/扫码关注